Nghĩa tiếng Việt
- Phương cách hoặc các nơi mà các vật được đặt; thiết định.danh từ
- Các mảnh kim loại để giữ và gắn kết các đá quý tạo đồ trang sức; bệ nhẫn, đài nhẫn, chấu.danh từ
- Thời hiện tại tiếp diễn của set.động từ
- Phương cách hoặc các nơi mà các vật được đặt; thiết định.; Trong máy tính. Cách quy định các tham số cho các phần mềm hoạt động theo ý muốn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The setting was important at work.
-
She saw the setting yesterday.
-
We can setting the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép