TanroDictionary Sổ từ

seven

/ˈsevn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảy.tính từ
  2. Số bảy.danh từ
  3. Nhóm bảy người.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There are seven days in a week.

  2. Seven is my lucky number.

  3. The seven met after school.

  4. the seven wonders of the world

    bảy kỳ quan trên thế giới

  5. to be seven

    lên bảy (tuổi)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép