Nghĩa tiếng Việt
- Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử).tính từ
- Rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội.tính từ
- Đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn.tính từ
- Giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher gave us a severe warning.
-
The storm brought severe rain and wind.
-
The test was severe and took hours.
-
She chose a severe black dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép