TanroDictionary Sổ từ

severe

/sɪˈvɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử).tính từ
  2. Rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội.tính từ
  3. Đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn.tính từ
  4. Giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher gave us a severe warning.

  2. The storm brought severe rain and wind.

  3. The test was severe and took hours.

  4. She chose a severe black dress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép