TanroDictionary Sổ từ

shabby

/ˈʃæbi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.tính từ
  2. Bủn xỉn.tính từ
  3. Đáng khinh, hèn hạ, đê tiện.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They live in a shabby house near the old park.

  2. That shabby chair still works well.

  3. He played a shabby trick on his best friend.

  4. shabby house

    nhà tồi tàn

  5. shabby coat

    áo trơ khố tải

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép