Nghĩa tiếng Việt
- Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.tính từ
- Bủn xỉn.tính từ
- Đáng khinh, hèn hạ, đê tiện.tính từ
Tiếng Nhật
- 貧弱ひんじゃくnghèo nàn, sơ sài, yếu ớt
- 粗末そまつthô sơ, đạm bạc, tồi tàn, kém chất lượng
- 見すぼらしいみすぼらしいtồi tàn, xơ xác, luộm thuộm
Ví dụ
-
They live in a shabby house near the old park.
-
That shabby chair still works well.
-
He played a shabby trick on his best friend.
-
shabby house
nhà tồi tàn
-
shabby coat
áo trơ khố tải
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép