Nghĩa tiếng Việt
- Mài, vót cho nhọn.động từ
- Mài sắc.động từ
- Làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm.động từ
- Đánh dấu thăng.động từ
Tiếng Nhật
- 研ぐとぐmài, mài sắc
- 研ぎ澄ますとぎすますmài sắc, mài giũa
- 削るけずるgọt, bào, chuốt (gỗ, bút chì)
Ví dụ
-
Please sharpen your pencil before starting the test.
-
You must sharpen your vigilance during the trip.
-
The new evidence will sharpen the contradiction clearly.
-
Please sharpen the pencil before class.
-
to sharpen a pencil
vót bút chì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép