Nghĩa tiếng Việt
- Sự cạo râu, sự cạo mặt.danh từ
- Dao bào (gỗ... ).danh từ
- Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).danh từ
- Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.danh từ
- Cạo (râu, mặt).động từ
- Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).động từ
- Đi lướt sát (không chạm).động từ
- Hút, suýt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It is time for him to have a shave.
-
The carpenter used a shave on the wood.
-
That was a very close shave indeed!
-
The deal turned out to be a shave.
-
I shave my face every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép