TanroDictionary Sổ từ

shave

/ʃeɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cạo râu, sự cạo mặt.danh từ
  2. Dao bào (gỗ... ).danh từ
  3. Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).danh từ
  4. Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.danh từ
  5. Cạo (râu, mặt).động từ
  6. Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).động từ
  7. Đi lướt sát (không chạm).động từ
  8. Hút, suýt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is time for him to have a shave.

  2. The carpenter used a shave on the wood.

  3. That was a very close shave indeed!

  4. The deal turned out to be a shave.

  5. I shave my face every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép