Nghĩa tiếng Việt
- Lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ).danh từ
- Chuồng (trâu, bò, ngựa).danh từ
- Rụng (lá... ), lột (da... ).động từ
- Bỏ rơi, để rơi, mất.động từ
- Tung ra, toả ra.động từ
- Rụng (lá... ), lột (rắn... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We kept the tools in the shed.
-
The horse rested in the shed.
-
The tree sheds leaves in autumn.
-
They had to shed their old habits.
-
The flowers shed a sweet perfume.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép