Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối.tính từ
- Dốc đứng, thẳng đứng.tính từ
- Mỏng dính hay mỏng tang, trông thấy da (vải).tính từ
- Thẳng, thẳng đứng.D
- Vải mỏng dính, vải trông thấy da.danh từ
- Quần áo may bằng vải mỏng dính.danh từ
- Sự cong vểnh lên (của con tàu ở phía mũi và đuôi).danh từ
- Sự chạy chệnh (khỏi hướng đã định).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It is sheer waste of time to wait here.
-
They stood on the edge of a sheer cliff.
-
She wore a sheer scarf over her dress.
-
It was sheer luck that we arrived on time.
-
The tree was torn sheer out by the roots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép