TanroDictionary Sổ từ

sheer

/ʃɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối.tính từ
  2. Dốc đứng, thẳng đứng.tính từ
  3. Mỏng dính hay mỏng tang, trông thấy da (vải).tính từ
  4. Thẳng, thẳng đứng.D
  5. Vải mỏng dính, vải trông thấy da.danh từ
  6. Quần áo may bằng vải mỏng dính.danh từ
  7. Sự cong vểnh lên (của con tàu ở phía mũi và đuôi).danh từ
  8. Sự chạy chệnh (khỏi hướng đã định).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is sheer waste of time to wait here.

  2. They stood on the edge of a sheer cliff.

  3. She wore a sheer scarf over her dress.

  4. It was sheer luck that we arrived on time.

  5. The tree was torn sheer out by the roots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép