Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng, ánh nắng.danh từ
- Nước bóng.danh từ
- Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.danh từ
- Trò chơi khăm, trò chơi xỏ.danh từ
- Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng.động từ
- Sáng, bóng.động từ
- Giỏi, cừ; trội.động từ
- Đánh bóng (giày dép, đồ đồng...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bright shine from the sun hit my eyes.
-
Put a good shine on your leather boots.
-
There was a shine over the noisy rumor.
-
The prank was a silly shine among friends.
-
Stars shine in the clear night sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép