TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ shower – Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày; Trận mưa rào; trận mưa đá; Trận mưa (đạn, đá...)

shower

/ˈʃaʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.danh từ
  2. Trận mưa rào; trận mưa đá.danh từ
  3. Trận mưa (đạn, đá...).danh từ
  4. Sự dồn dập, sự tới tấp.danh từ
  5. Phòng tắm đứng, buồng tắm đứng, khay tắm đứng, cabin tắm.danh từ
  6. Mưa.danh từ
  7. Mưa rào; mưa đá.động từ
  8. Mưa (đạn, đá...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The guide was a helpful shower at the gallery.

  2. A warm shower passed over the town.

  3. A shower of bullets hit the old wall.

  4. She received a shower of gifts for her birthday.

  5. The shower was small but clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép