Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.danh từ
- Trận mưa rào; trận mưa đá.danh từ
- Trận mưa (đạn, đá...).danh từ
- Sự dồn dập, sự tới tấp.danh từ
- Phòng tắm đứng, buồng tắm đứng, khay tắm đứng, cabin tắm.danh từ
- Mưa.danh từ
- Mưa rào; mưa đá.động từ
- Mưa (đạn, đá...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The guide was a helpful shower at the gallery.
-
A warm shower passed over the town.
-
A shower of bullets hit the old wall.
-
She received a shower of gifts for her birthday.
-
The shower was small but clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép