TanroDictionary Sổ từ

shudder

/ˈʃʌdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rùng mình.danh từ
  2. Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt a shudder after the cold wind.

  2. I shudder to think about the scary movie.

  3. I shudder to think of it

    cứ nghĩ đến việc đó là tôi lại rùng mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép