Nghĩa tiếng Việt
- Sự rùng mình.danh từ
- Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt a shudder after the cold wind.
-
I shudder to think about the scary movie.
-
I shudder to think of it
cứ nghĩ đến việc đó là tôi lại rùng mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép