Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm.động từ
- Cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm,; Thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng.động từ
Ví dụ
-
The food smell began to sicken him.
-
The messy room made her sicken.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép