Nghĩa tiếng Việt
- Sự bao vây, sự vây hãm.danh từ
- , (thông tục) thời kỳ khó khăn lâu dài, thời kỳ o bế lâu dài.danh từ
- Bao vây, vây hãm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The army began to lay siege to the city.
-
She suffered through a long siege of illness.
-
The army will siege the city until it surrenders.
-
to lay siege to
bao vây
-
to stand a long siege
chịu đựng một cuộc vây hãm lâu ngày
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép