Nghĩa tiếng Việt
- Bóng, hình bóng.danh từ
- In bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her silhouette stood in the window.
-
The artist silhouette the dancer at sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép