TanroDictionary Sổ từ

silhouette

/ˌsɪluˈet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng, hình bóng.danh từ
  2. In bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her silhouette stood in the window.

  2. The artist silhouette the dancer at sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép