TanroDictionary Sổ từ

sincerity

/ˈsɛrəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke with great sincerity during her speech.

  2. in all sincerity

    với tất cả sự thành thật, rất thật tình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép