Nghĩa tiếng Việt
- Sự cháy sém.danh từ
- Chỗ cháy sém.danh từ
- Làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui.động từ
- Làm tổn thương, làm tổn hại.động từ
- Cháy sém.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a singe on the cloth.
-
A small singe marked the sleeve.
-
Be careful not to singe your hair.
-
The hot pan can singe your hand.
-
The paper began to singe at the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép