TanroDictionary Sổ từ

singe

/sɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cháy sém.danh từ
  2. Chỗ cháy sém.danh từ
  3. Làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui.động từ
  4. Làm tổn thương, làm tổn hại.động từ
  5. Cháy sém.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a singe on the cloth.

  2. A small singe marked the sleeve.

  3. Be careful not to singe your hair.

  4. The hot pan can singe your hand.

  5. The paper began to singe at the edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép