TanroDictionary Sổ từ

singing

/ˈsɪŋɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sing.động từ
  2. Nghệ thuật của ca sĩ.danh từ
  3. Sự hát, hành động hát; tiếng hát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is singing softly in the kitchen.

  2. Her singing impressed the whole class.

  3. We heard singing from the next room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép