Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sing.động từ
- Nghệ thuật của ca sĩ.danh từ
- Sự hát, hành động hát; tiếng hát.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is singing softly in the kitchen.
-
Her singing impressed the whole class.
-
We heard singing from the next room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép