Nghĩa tiếng Việt
- Đực giống.danh từ
- Hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua).danh từ
- Cha, cha ông.danh từ
- Sinh sản, đẻ ra (ngựa giống).động từ
Ví dụ
-
The young sire guarded the pasture.
-
Sire, your guests are waiting outside.
-
His sire taught him good manners.
-
The stallion sired many strong foals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép