TanroDictionary Sổ từ

sissy

/ˈsɪsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Don't be a sissi about one hard task.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép