TanroDictionary Sổ từ

skip

/skɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội trưởng, thủ quân.danh từ
  2. Ông bầu.danh từ
  3. Thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ).danh từ
  4. Skep.danh từ
  5. Sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng.danh từ
  6. Sự nhảy dây.danh từ
  7. Nhảy, bỏ quãng.danh từ
  8. Nhảy lớp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our skip led the team well.

  2. The skip booked a larger room.

  3. The workers used a skip to lift tools.

  4. A skip hung near the old hive.

  5. The child gave a skip of joy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép