Nghĩa tiếng Việt
- Đội trưởng, thủ quân.danh từ
- Ông bầu.danh từ
- Thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ).danh từ
- Skep.danh từ
- Sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng.danh từ
- Sự nhảy dây.danh từ
- Nhảy, bỏ quãng.danh từ
- Nhảy lớp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our skip led the team well.
-
The skip booked a larger room.
-
The workers used a skip to lift tools.
-
A skip hung near the old hive.
-
The child gave a skip of joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép