Nghĩa tiếng Việt
- Sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu.danh từ
- lời phỉ báng; lời nói xấu.danh từ
- Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The post contained slander and hurt her.
-
That slander spread quickly through the town.
-
He tried to slander his old friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép