TanroDictionary Sổ từ

slang

/slæŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng lóng.danh từ
  2. Mắng, chửi, rủa.động từ
  3. Nói lóng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you know any common schoolboy slang?

  2. Do not slang your friend in public.

  3. Teenagers often slang when they chat online.

  4. schoolboy slang

    tiếng lóng của học sinh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép