Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lóng.danh từ
- Mắng, chửi, rủa.động từ
- Nói lóng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do you know any common schoolboy slang?
-
Do not slang your friend in public.
-
Teenagers often slang when they chat online.
-
schoolboy slang
tiếng lóng của học sinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép