TanroDictionary Sổ từ

slanting

/ˈslɑːntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt).tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slant.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road is slanting down toward the river.

  2. He was slanting the sign toward the light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép