Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt).tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slant.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The road is slanting down toward the river.
-
He was slanting the sign toward the light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép