TanroDictionary Sổ từ

sleeve

/sliːv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay áo.danh từ
  2. Ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She hid a small key up her sleeve.

  2. The coat sleeve was torn at the cuff.

  3. to put something up one's sleeve

    bỏ vật gì trong tay áo

  4. to pluck someone's sleeve

    níu tay áo ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép