Nghĩa tiếng Việt
- Bóng, mượt; trơn.tính từ
- Tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn.tính từ
- , (thông tục) tài lừa, khéo nói dối.tính từ
- , (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách... ).tính từ
- , (từ lóng) hay thú vị, tốt.tính từ
- , (từ lóng) hấp dẫntính từ
- dễ thương.tính từ
- Thẳng, đúng; hoàn toàn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The floor was slick after the rain.
-
She gave a slick answer in class.
-
His slick excuse did not convince me.
-
The book was slick but shallow.
-
That new car looks very slick and fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép