TanroDictionary Sổ từ

slick

/slɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng, mượt; trơn.tính từ
  2. Tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn.tính từ
  3. , (thông tục) tài lừa, khéo nói dối.tính từ
  4. , (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách... ).tính từ
  5. , (từ lóng) hay thú vị, tốt.tính từ
  6. , (từ lóng) hấp dẫntính từ
  7. dễ thương.tính từ
  8. Thẳng, đúng; hoàn toàn.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The floor was slick after the rain.

  2. She gave a slick answer in class.

  3. His slick excuse did not convince me.

  4. The book was slick but shallow.

  5. That new car looks very slick and fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép