Nghĩa tiếng Việt
- Sự trượt.danh từ
- Đường trượt trên tuyết.danh từ
- Mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...).danh từ
- Khe trượt; bộ phận trượt (trong máy).danh từ
- Bản kính mang vật (ở kính hiển vi).danh từ
- Bản kính dương (đèn chiếu).danh từ
- Luyến ngắt.danh từ
- Cầu tuột.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The slide made the children laugh loudly.
-
We rode the slide after the snowfall.
-
The box rolled down the wooden slide.
-
The machine has a slide that moves smoothly.
-
Place the sample on the slide carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép