TanroDictionary Sổ từ

sluggish

/ˈslʌɡɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt sluggish after a very long day.

  2. a sluggish person

    người chậm chạp; người lờ đờ

  3. sluggish digestion

    sự chậm tiêu hoá

  4. a sluggish river

    sông chảy lờ đờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép