TanroDictionary Sổ từ

sluice

/ˈsluːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa cống, cống.danh từ
  2. Lượng nước ở cửa cống.danh từ
  3. Sluice-way.danh từ
  4. Sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa.danh từ
  5. Đặt cửa cống, xây cửa cống.động từ
  6. Tháo nước cửa cống.động từ
  7. Cọ, rửa (quặng... ).động từ
  8. Xối nước, giội ào nước.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sluice opened after the heavy rain.

  2. Water rushed through the sluice.

  3. The old sluice needed repair.

  4. A strong sluice cleaned the floor.

  5. They will sluice the canal this week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép