Nghĩa tiếng Việt
- Cửa cống, cống.danh từ
- Lượng nước ở cửa cống.danh từ
- Sluice-way.danh từ
- Sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa.danh từ
- Đặt cửa cống, xây cửa cống.động từ
- Tháo nước cửa cống.động từ
- Cọ, rửa (quặng... ).động từ
- Xối nước, giội ào nước.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sluice opened after the heavy rain.
-
Water rushed through the sluice.
-
The old sluice needed repair.
-
A strong sluice cleaned the floor.
-
They will sluice the canal this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép