TanroDictionary Sổ từ

smarten

/ˈsmɑːtn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho thêm duyên dáng; làm cho bảnh choẹ.động từ
  2. Làm cho mau lẹ, làm cho nhanh nhẹn lên, làm cho hoạt động lên.động từ
  3. Tự làm cho bảnh; tự làm cho duyên dáng; tự làm cho bảnh thêm; tự làm cho duyên dáng thêm.động từ

Ví dụ

  1. You should smarten up before you go to the interview.

  2. Please smarten your pace before the meeting.

  3. He smartened up with a clean shirt.

  4. to smarten someone up

    làm cho ai bảnh choẹ, làm cho ai thêm duyên dáng

  5. to smarten oneself up

    diện, làm dáng, làm đỏm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép