TanroDictionary Sổ từ

smoking

/ˈsməʊkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smoke.động từ
  2. Sự hút thuốc; hành động hút thuốc, thói quen hút thuốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Smoking is not allowed in the room.

  2. Smoking can hurt your health.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép