TanroDictionary Sổ từ

snack

/snæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu.danh từ
  2. (nghĩa cổ) Phần, phần chia.danh từ
  3. Thức ăn nhẹ, thường là đóng gói.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I ate a snack before the long walk.

  2. Each player received a snack of the profit.

  3. She packed a snack for the bus ride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép