TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ snail – Con ốc sên, con sên; Người chậm như sên; Bắt ốc sên, khử ốc sên (ở vườn)

snail

/sneɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ốc sên, con sên.danh từ
  2. Người chậm như sên.danh từ
  3. Bắt ốc sên, khử ốc sên (ở vườn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A snail crossed the path after the rain.

  2. He is a snail when he answers emails.

  3. They snail the garden before planting flowers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép