Nghĩa tiếng Việt
- Cái nắm lấy, cái vồ lấy.danh từ
- Đoạn, khúc.danh từ
- Thời gian ngắn, một lúc, một lát.danh từ
- , (từ lóng) sự bắt cóc.danh từ
- Nắm lấy, giật lấy, vồ lấy, chộp lấy, bắt lấy, tranh thủ (làm gì).động từ
- , (từ lóng) bắt cóc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He tried to snatch the ball from her.
-
Give me a snatch of that song.
-
I managed to get a snatch of sleep.
-
Police stopped a snatch in the city.
-
You should snatch this opportunity while it lasts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép