TanroDictionary Sổ từ

snatch

/snætʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nắm lấy, cái vồ lấy.danh từ
  2. Đoạn, khúc.danh từ
  3. Thời gian ngắn, một lúc, một lát.danh từ
  4. , (từ lóng) sự bắt cóc.danh từ
  5. Nắm lấy, giật lấy, vồ lấy, chộp lấy, bắt lấy, tranh thủ (làm gì).động từ
  6. , (từ lóng) bắt cóc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He tried to snatch the ball from her.

  2. Give me a snatch of that song.

  3. I managed to get a snatch of sleep.

  4. Police stopped a snatch in the city.

  5. You should snatch this opportunity while it lasts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép