TanroDictionary Sổ từ

snore

/snɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng ngáy.danh từ
  2. Ngáy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I heard his loud snore last night.

  2. My grandfather started to snore during the movie.

  3. to snore oneself awake

    thức dậy vì tiếng ngáy của mình

  4. to snore oneself into a nightmare

    vừa nằm mê vừa ngáy khò khò

  5. to snore away the morning

    ngủ hết buổi sáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép