Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ngáy.danh từ
- Ngáy.động từ
Tiếng Nhật
- 鼾いびきtiếng ngáy, sự ngáy
Ví dụ
-
I heard his loud snore last night.
-
My grandfather started to snore during the movie.
-
to snore oneself awake
thức dậy vì tiếng ngáy của mình
-
to snore oneself into a nightmare
vừa nằm mê vừa ngáy khò khò
-
to snore away the morning
ngủ hết buổi sáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép