Nghĩa tiếng Việt
- Snorkel.danh từ
- Sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy... ).danh từ
- Cốc rượu nhỏ, hớp rượu.danh từ
- Khịt khịt mũi.động từ
- Khịt khịt mũi tỏ vẻ.động từ
- , (thông tục) cười hô hố.động từ
Tiếng Nhật
- 鳴らすならすrung (chuông), làm kêu, khịt (mũi), búng (ngón tay), bẻ (khớp)
Ví dụ
-
He checked his snort before diving under the water.
-
The old engine made a loud snort in the yard.
-
He took a small snort of whiskey after dinner.
-
The dog began to snort at the door.
-
He did snort in disbelief at my strange idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép