Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mềm, làm cho dẻo.động từ
- Làm cho dịu đi.động từ
- Làm cho yếu đi, làm nhụt.động từ
- Mềm đi.động từ
- Yếu đi, dịu đi.động từ
- Trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả.động từ
Tiếng Nhật
- 和らげるやわらげるlàm dịu, làm nhẹ bớt, xoa dịu
- 和らぐやわらぐdịu đi, lắng xuống, giảm bớt
- 和むなごむdịu đi, bình tĩnh lại
- 解きほぐすときほぐすgỡ rối
- 溶けるとけるtan chảy, rã đông
Ví dụ
-
Warm water can soften hard butter.
-
These curtains soften the light in the room.
-
He tried to soften her will with kind words.
-
The cloth will soften after a few washes.
-
His anger began to soften after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép