Nghĩa tiếng Việt
- Hợp kim (để) hàn, chất hàn.danh từ
- Sự hàn.danh từ
- Người hàn gắn, vật hàn gắn.danh từ
- Hàn.động từ
- Hàn gắn.động từ
- Hàn lại.động từ
Tiếng Nhật
- 半田はんだthiếc hàn
Ví dụ
-
The worker used hard solder to fix the pipe.
-
The solder cooled on the metal joint.
-
A small solder held the broken wire.
-
Please solder the note for me.
-
They solder the wires together carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép