Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiện rượu bí tỉ.danh từ
- Người đần độn vì rượu.danh từ
- Nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.động từ
Tiếng Nhật
- 虎とらcon hổ, cọp
Ví dụ
-
The sot slept on the bench.
-
That sot could not stand straight.
-
He began to sot after years of stress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép