Nghĩa tiếng Việt
- Không có tâm hồn.tính từ
- Không hồn, không có sức sống, không có sức truyền cảm, tầm thường.tính từ
Ví dụ
-
The soulless machine never seemed to rest.
-
The speech felt soulless and flat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép