Nghĩa tiếng Việt
- Chua.tính từ
- Chua, bị chua, lên men (bánh sữa).tính từ
- Ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết).tính từ
- Hay cáu bắn, khó tính.tính từ
- Chanh chua.tính từ
- Tồi, kém.tính từ
- Trở nên chua, lên men.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
These sour apples are not very tasty.
-
The milk tastes sour today.
-
The ground stayed sour and wet.
-
He was sour after the delay.
-
The sour fruit made her face twist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép