TanroDictionary Sổ từ

sour

/ˈsaʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chua.tính từ
  2. Chua, bị chua, lên men (bánh sữa).tính từ
  3. Ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết).tính từ
  4. Hay cáu bắn, khó tính.tính từ
  5. Chanh chua.tính từ
  6. Tồi, kém.tính từ
  7. Trở nên chua, lên men.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. These sour apples are not very tasty.

  2. The milk tastes sour today.

  3. The ground stayed sour and wet.

  4. He was sour after the delay.

  5. The sour fruit made her face twist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép