Nghĩa tiếng Việt
- Tương, nước tương.danh từ
- Đậu tương, đậu nành.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Add soy to the soup for more flavor.
-
Soy is used to make many foods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép