TanroDictionary Sổ từ

soy

/ˈsɔɪə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tương, nước tương.danh từ
  2. Đậu tương, đậu nành.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Add soy to the soup for more flavor.

  2. Soy is used to make many foods.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép