Nghĩa tiếng Việt
- Cái phát vào đít, cái đánh vào đít.danh từ
- Phát, đánh (vào đít).động từ
- Thúc, giục (bằng cách phát vào đít).động từ
- Chạy mau, chạy nước kiệu (ngựa).động từ
Tiếng Nhật
- 叩くたたくđánh, gõ, đập, vỗ, tát
Ví dụ
-
The child gave a quick spank on the blanket.
-
Please don't spank the child; talk calmly instead.
-
A firm spank can sometimes make a puppy move.
-
The horse began to spank across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép