Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa.danh từ
- Sự chuyên hoá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Specialization helps workers learn one skill well.
-
The job needs specialization and practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép