TanroDictionary Sổ từ

specialization

/ˌspeʃəlaɪˈzeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa.danh từ
  2. Sự chuyên hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Specialization helps workers learn one skill well.

  2. The job needs specialization and practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép