TanroDictionary Sổ từ

specific

/spəˈsɪfɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, cụ thể.tính từ
  2. (Thuộc) loài.tính từ
  3. Đặc trưng, riêng biệt.tính từ
  4. Theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan).tính từ
  5. Riêng.tính từ
  6. Chi tiết.danh từ
  7. Thuốc đặc trị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please give me a specific example now.

  2. What is the specific name of this plant?

  3. This style is specific to that school.

  4. We paid a specific tax on the goods.

  5. We need to measure the specific weight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép