Nghĩa tiếng Việt
- Dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, cụ thể.tính từ
- (Thuộc) loài.tính từ
- Đặc trưng, riêng biệt.tính từ
- Theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan).tính từ
- Riêng.tính từ
- Chi tiết.danh từ
- Thuốc đặc trị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please give me a specific example now.
-
What is the specific name of this plant?
-
This style is specific to that school.
-
We paid a specific tax on the goods.
-
We need to measure the specific weight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép