TanroDictionary Sổ từ

spectacle

/ˈspektəkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh tượng, quang cảnh.danh từ
  2. Sự trình diễn, sự biểu diễn.danh từ
  3. Kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fireworks were a beautiful spectacle at night.

  2. The school hosted a dance spectacle.

  3. She cleaned her spectacle with a cloth.

  4. a charming spectacle

    một cảnh đẹp

  5. to make a spectacle of oneself

    dở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép