Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh tượng, quang cảnh.danh từ
- Sự trình diễn, sự biểu diễn.danh từ
- Kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fireworks were a beautiful spectacle at night.
-
The school hosted a dance spectacle.
-
She cleaned her spectacle with a cloth.
-
a charming spectacle
một cảnh đẹp
-
to make a spectacle of oneself
dở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép