TanroDictionary Sổ từ

spelling

/ˈspelɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spellđộng từ
  2. Sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả.danh từ
  3. Cách viết, cách đánh vần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was spelling the word carefully.

  2. Her spelling improved after practice.

  3. Another spelling of the same word.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép