Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spellđộng từ
- Sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả.danh từ
- Cách viết, cách đánh vần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was spelling the word carefully.
-
Her spelling improved after practice.
-
Another spelling of the same word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép