Nghĩa tiếng Việt
- Không xương sống (động vật).tính từ
- Ẻo lả, nhu nhược.tính từ
- Không có gai.tính từ
- Không có ngạnh (cá).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The spineless fish floated near the shore.
-
He seemed spineless when trouble appeared.
-
The spineless cactus still grew well.
-
The spineless fish was easy to hold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép