TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ sponge – Bọt biển; Cao su xốp (để tắm... ); Vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc

sponge

/spʌndʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọt biển.danh từ
  2. Cao su xốp (để tắm... ).danh từ
  3. Vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc.danh từ
  4. Người uống rượu như uống nước lã.danh từ
  5. Người ăn bám, người ăn chực.danh từ
  6. Lau, chùi, cọ (bằng bọt biển).động từ
  7. tẩy, xoá (bằng bọt biển)động từ
  8. xoá nhoà (ký ức... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She used a sponge to clean the table.

  2. The bath had a soft sponge seat.

  3. He picked up a sponge from the sink.

  4. That old sponge drank too much at parties.

  5. He acted like a sponge at every meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép