Nghĩa tiếng Việt
- Bọt biển.danh từ
- Cao su xốp (để tắm... ).danh từ
- Vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc.danh từ
- Người uống rượu như uống nước lã.danh từ
- Người ăn bám, người ăn chực.danh từ
- Lau, chùi, cọ (bằng bọt biển).động từ
- tẩy, xoá (bằng bọt biển)động từ
- xoá nhoà (ký ức... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She used a sponge to clean the table.
-
The bath had a soft sponge seat.
-
He picked up a sponge from the sink.
-
That old sponge drank too much at parties.
-
He acted like a sponge at every meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép