TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ spoon – Cái thìa; Vật hình thìa; Ăn bằng thìa, múc bằng thìa

spoon

/spuːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái thìa.danh từ
  2. Vật hình thìa.danh từ
  3. Ăn bằng thìa, múc bằng thìa.động từ
  4. Câu (cá) bằng mồi thìa (x spoon-bait).động từ
  5. Đánh nhẹ (bóng crickê).động từ
  6. Câu cá bằng mồi thìa.động từ
  7. Anh chàng quỷnh.danh từ
  8. Anh nhân tình say như điếu đổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please pass me a spoon for the soup.

  2. The spoon-shaped handle fit neatly in her hand.

  3. Please spoon some hot soup into my bowl.

  4. He spooned the fish bait into the lake.

  5. He spooned the ball softly toward the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép