TanroDictionary Sổ từ

square

/skweə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuông.tính từ
  2. To ngang.tính từ
  3. Đẫy, ních bụng.tính từ
  4. Có thứ tự, ngăn nắp.tính từ
  5. Kiên quyết, dứt khoát, không úp mở.tính từ
  6. Thẳng thắn, thật thà.tính từ
  7. Sòng phẳng.tính từ
  8. Ngang hàng, bằng hàng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please put the books on the square table.

  2. He is a man of very square frame.

  3. We enjoyed a hearty and square meal together.

  4. You should get things square before you leave.

  5. She gave a square refusal to his offer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép